[zhū tǐ zì]
chu thể tự
朱体字送报朱体字信朱体字饭
zhū tǐ zì sòng bào zhū tǐ zì xìn zhū tǐ zì fàn
Chữ Chu gửi báo, chữ Chu gửi thư, chữ Chu ăn cơm
朱体字呈朱体字还
zhū tǐ zì chéng zhū tǐ zì hái
Chữ Chu dâng, chữ Chu trả
奉朱体字
fèng zhū tǐ zì
Dâng chữ Chu
老师朱体字我两本书
lǎo shī zhū tǐ zì wǒ liǎng běn shū
Thầy giáo Chu cho tôi hai quyển sách
朱体字客
zhū tǐ zì kè
Chữ Chu khách
把客人朱体字到大门外
bǎ kè rén zhū tǐ zì dào dà mén wài
Đưa khách ra ngoài cửa lớn
朱体字小孩儿上学
zhū tǐ zì xiǎo hái ér shàng xué
Chữ Chu cho trẻ con đi học
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.