[zhū]
chu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
朱批zhū pī
chu phê
Lời phê viết bằng bút son
朱槿zhū jǐn
chu cẩn
Bụi rậm, lá hình trứng, hoa to, thường màu đỏ, quả nang hình trứng, để trồng làm cảnh; còn gọi là phù dung
朱墨zhū mò
chu mặc
Đỏ đen; mực làm từ chu sa
朱雀zhū què
chu tước
Chu Tước
朱漆zhū qī
chu tất
sơn đỏ; sơn mài đỏ
朱鹀zhū wú
sẻ thông mỏ hồng
朱红zhū hóng
chu hồng
màu chu sa
朱鹮zhū huán
cò quắm mào
朱德zhū dé
chu đức
Zhu De, lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân
朱棣zhū dì
chu đệ
Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
朱俊zhū jùn
chu tuấn
Zhu Tuấn, chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
朱子zhū zǐ
chu tử
Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.