[zhá]
trát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
札幌zhá huǎng
trát hoảng
Sapporo, Nhật Bản
札拜zhá bài
trát bái
Lạy thần; ngày trong tuần
札记zhá jì
trát ký
ghi chép đọc
札达zhá dá
trát đạt
huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
札达县zhá dá xiàn
trát đạt huyện
huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
札格拉布zhá gé lā bù
trát cách lạp bố
Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
札格瑞布zhá gé ruì bù
trát cách thuỵ bố
Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
札格雷布zhá gé léi bù
trát cách lôi bố
Zagreb, thủ đô của Croatia
札马剌丁zhá mǎ là dīng
trát mã lạt đinh
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
札马鲁丁zhá mǎ lǔ dīng
trát mã lỗ đinh
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
信札xìn zhá
tín trát
bức thư
笔札bǐ zhá
bút trát
Bút và thẻ gỗ nhỏ để viết ngày xưa; sau chỉ giấy bút, thư từ, bài viết.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.