[běn kē]
bản khoa
本科生。62ben本貌
běn kē shēng 。62ben běn mào
Sinh viên đại học. Nguyên bản
本科的颜色
běn kē de yán sè
Màu nguyên bản
他本科身体很瘦弱,现在很结实了 我本科不知道,到了这里才听说有这么回事
tā běn kē shēn tǐ hěn shòu ruò , xiàn zài hěn jiē shi le wǒ běn kē bù zhī dào , dào le zhè lǐ cái tīng shuō yǒu zhè me huí shì
Hồi đại học anh ấy rất gầy yếu, giờ thì rắn chắc rồi. Hồi đại học tôi không biết, đến đây mới nghe nói có chuyện đó
本科就该这样办
běn kē jiù gāi zhè yàng bàn
Đại học nên làm như vậy