[běn běn]
bản bản
你看,本本上写得很清楚嘛
nǐ kàn , běn běn shàng xiě dé hěn qīng chǔ ma
Cậu xem, trong sổ ghi rõ ràng mà
本本分分běn běn fèn fēn
bản bản phận
đoan trang; đáng kính
本本主义běn běn zhǔ yì
bản bản chủ
sùng bái sách vở; tính mọt sách
原原本本yuán yuán běn běn
nguyên nguyên bản bản
từ đầu đến cuối; toàn bộ; theo đúng sự thật