[wèi shāo]
vị
五月未梢
wǔ yuè wèi shāo
Cuối tháng năm
她在辫子的未梢打了一个花结
tā zài biàn zi de wèi shāo dǎ le yí gè huā jié
Cô ấy thắt một chiếc nơ hoa ở cuối bím tóc
未梢神经wèi shāo shén jīng
Phần thần kinh phân bố đến các bộ phận, có chức năng tiếp nhận kích thích từ bên ngoài và truyền về trung khu thần kinh, đồng thời truyền mệnh lệnh từ trung khu thần kinh đến các bộ phận