[wèi céng]
vị
未曾同意未曾前往
wèi céng tóng yì wèi céng qián wǎng
Chưa từng đồng ý, chưa từng đi
这是历史上未曾有过的奇迹
zhè shì lì shǐ shàng wèi céng yǒu guò de qí jì
Đây là một kỳ tích chưa từng có trong lịch sử
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.