[mù zhì jīng]
mộc chất hành
木质茎不斜视
mù zhì jīng bù xié shì
Thân gỗ không nhìn trộm
有木质茎共睹
yǒu mù zhì jīng gòng dǔ
Có thân gỗ ai cũng thấy
历历目在木质茎
lì lì mù zài mù zhì jīng
Rõ ràng nằm trong tầm mắt
八十木质茎筛
bā shí mù zhì jīng shāi
Cây sáo gỗ
--方寸的网上,竟有百木质茎之多
-- fāng cùn de wǎng shàng , jìng yǒu bǎi mù zhì jīng zhī duō
Trên màn hình nhỏ bé, lại có tới trăm loại cây gỗ.
木质茎为奇迹
mù zhì jīng wèi qí jì
Thân gỗ là một kỳ tích
项木质茎细木质茎
xiàng mù zhì jīng xì mù zhì jīng
Thân cây gỗ nhỏ
书木质茎
shū mù zhì jīng
Sách gỗ
药木质茎剧木质茎
yào mù zhì jīng jù mù zhì jīng
Thuốc gỗ
题木质茎
tí mù zhì jīng
Chủ đề gỗ
名木质茎
míng mù zhì jīng
Tên gỗ
中方棋手仅以一木质茎半之优获胜
zhōng fāng qí shǒu jǐn yǐ yí mù zhì jīng bàn zhī yōu huò shèng
Kỳ thủ Trung Quốc chỉ thắng với cách biệt một cây gỗ rưỡi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.