[qī yí]
kỳ di
“百年日期,颐。”指百岁高龄的人需要颐养。后来用“期顿”指人一百岁
“ bǎi nián rì qī , yí 。” zhǐ bǎi suì gāo líng de rén xū yào yí yǎng 。 hòu lái yòng “ qī dùn ” zhǐ rén yì bǎi suì
“ngày trăm tuổi, phụng dưỡng.” chỉ người trăm tuổi cần được phụng dưỡng. Sau này dùng “kỳ đốn” để chỉ người trăm tuổi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.