[cháo yáng]
triều dương
两间屋子都朝阳。另见1654 页 zhaoyang
liǎng jiān wū zi dōu cháo yáng 。 lìng jiàn 1654 yè zhaoyang
Hai căn phòng đều hướng về phía mặt trời. Xem thêm trang 1654 zhaoyang
迎着朝阳
yíng zhe cháo yáng
Đón ánh nắng ban mai
朝阳产业。另见154 页 chaoyang。•zhdo 见下。嘲另见154 页 chao
cháo yáng chǎn yè 。 lìng jiàn 154 yè chaoyang。•zhdo jiàn xià 。 cháo lìng jiàn 154 yè chao
Ngành công nghiệp non trẻ. Xem thêm trang 154 chaoyang. •zhdo xem bên dưới. 嘲 xem thêm trang 154 chao
朝阳花cháo yáng huā
triều dương hoa
Hướng dương
朝阳县cháo yáng xiàn
triều dương huyện
Chaoyang, một huyện ở thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市[Chao2yang2 Shi4], Liêu Ninh
朝阳区cháo yáng qū
triều dương khu
Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2chun1 Shi4], Cát Lâm; Chaoyang, một quận của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4tou2 Shi4], Quảng Đông
朝阳市cháo yáng shì
triều dương thị
Chaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3]
朝阳门cháo yáng mén
triều dương môn
khu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh
朝阳产业cháo yáng chǎn yè
triều dương sản nghiệp
ngành công nghiệp mới nổi