[shuò]
sóc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
朔方shuò fāng
sóc phương
Phương Bắc
朔城shuò chéng
sóc thành
quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
朔日shuò rì
sóc nhật
ngày đầu tiên của tháng âm lịch
朔州shuò zhōu
sóc châu
Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
朔月shuò yuè
sóc nguyệt
trăng mới; ngày mùng một âm lịch
朔望shuò wàng
sóc vọng
trăng mới; ngày mùng một âm lịch
朔风shuò fēng
sóc phong
gió bấc
朔望月shuò wàng yuè
sóc vọng nguyệt
Tháng tuần trăng (khoảng thời gian giữa hai lần trăng non hoặc hai lần trăng tròn)
朔城区shuò chéng qū
sóc thành khu
quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
朔州市shuò zhōu shì
sóc châu thị
Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
朔望潮shuò wàng cháo
sóc vọng trào
triều cường
朔风凛冽shuò fēng lǐn liè
sóc phong lẫm liệt
Gió bấc lạnh căm.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.