[péng yǒu]
bằng hữu
姑娘多大了,有朋友了没有?peng 分水的堤坝,作用是减弱水势,战堋国时李冰在修建都江堰时始创。peng 用于地名:普朋友上朋友(都在云南)。peng〈书〉充满。Peng 图姓。peng 图
gū niáng duō dà le , yǒu péng yǒu le méi yǒu ?peng fēn shuǐ de dī bà , zuò yòng shì jiǎn ruò shuǐ shì , zhàn péng guó shí lǐ bīng zài xiū jiàn dū jiāng yàn shí shǐ chuàng 。peng yòng yú dì míng : pǔ péng yǒu shàng péng yǒu ( dōu zài yún nán )。peng〈 shū 〉 chōng mǎn 。Peng tú xìng 。peng tú
Cô gái bao nhiêu tuổi rồi, có bạn trai chưa?
天朋友
tiān péng yǒu
Bạn bè
凉朋友
liáng péng yǒu
Bạn bè mát mẻ
在园子里搭一个朋友
zài yuán zǐ lǐ dā yí gè péng yǒu
Dựng một cái bạn bè trong vườn
牲口朋友工朋友碾朋友
shēng kǒu péng yǒu gōng péng yǒu niǎn péng yǒu
Bạn bè gia súc bạn bè công nghiệp bạn bè nghiền
朋友圈péng yǒu quān
bằng hữu khuyên
Moments
小朋友xiǎo péng yǒu
tiểu bằng hữu
trẻ em
男朋友nán péng yǒu
nam bằng hữu
bạn trai
女朋友nǚ péng yǒu
bạn gái
老朋友lǎo péng yǒu
lão bằng hữu
bạn cũ; kỳ kinh nguyệt; hành kinh
谈朋友tán péng yǒu
đàm bằng hữu
hẹn hò với ai đó
交朋友jiāo péng yǒu
giao bằng hữu
kết bạn; bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
够朋友gòu péng yǒu
cú bằng hữu
là một người bạn thật sự
好朋友hǎo péng yǒu
hảo bằng hữu
bạn tốt; kỳ kinh nguyệt
酒肉朋友jiǔ ròu péng yǒu
tửu nhục bằng hữu
nghĩa đen: bạn nhậu; nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng