[yǒu pǔ ér]
hữu phả
做这样的事你心里有谱儿没有?
zuò zhè yàng de shì nǐ xīn lǐ yǒu pǔ ér méi yǒu ?
Làm chuyện này trong lòng cậu có chắc chắn không?
他说话有谱儿,靠得住
tā shuō huà yǒu pǔ ér , kào de zhù
Anh ấy nói có căn cứ, đáng tin cậy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.