[yǒu wú]
hữu vô
有无没有后者:有无行(hang)有无市(有货价却无成交)有无己有无人(自私自利,只顾自己,不顾别人)有无 〜心 有无利一弊
yǒu wú méi yǒu hòu zhě : yǒu wú xíng (hang) yǒu wú shì ( yǒu huò jià què wú chéng jiāo ) yǒu wú jǐ yǒu wú rén ( zì sī zì lì , zhǐ gù zì jǐ , bú gù bié rén ) yǒu wú 〜 xīn yǒu wú lì yí bì
Có hoặc không có cái sau: Có hoặc không có hàng (có hàng nhưng không bán), có hoặc không có của mình, có hoặc không có người khác (ích kỷ chỉ lo cho mình, không lo cho người khác), có hoặc không có tâm, có hoặc không có lợi có hại.
有无名有无实
yǒu wú míng yǒu wú shí
Có danh có thực.
有无始有无終1有无头有无尾有无眼有无珠 有无益有无损
yǒu wú shǐ yǒu wú zhōng 1 yǒu wú tóu yǒu wú wěi yǒu wú yǎn yǒu wú zhū yǒu wú yì yǒu wú sǔn
Có hoặc không có bắt đầu có hoặc không có kết thúc, có hoặc không có đầu có hoặc không có đuôi, có hoặc không có mắt có hoặc không có ngọc, có hoặc không có lợi có hoặc không có hại.
有无勇有无谋
yǒu wú yǒng yǒu wú móu
Có dũng có mưu.
有无意有无意。【有形损耗】youxing sinhdo 指厂房、机器、设
yǒu wú yì yǒu wú yì 。【 yǒu xíng sǔn hào 】youxing sinhdo zhǐ chǎng fáng 、 jī qì 、 shè
Có hoặc không có ý, có hoặc không có ý. [Thiệt hại hữu hình] chỉ nhà xưởng, máy móc, thiết bị