[yǒu chéng]
hữu thành
三年有成
sān nián yǒu chéng
Ba năm có thành tựu.
学业有成
xué yè yǒu chéng
Học vấn có thành tựu.
双方意见已渐接近,谈判可望有成
shuāng fāng yì jiàn yǐ jiàn jiē jìn , tán pàn kě wàng yǒu chéng
Hai bên ý kiến đã dần gần lại, đàm phán có thể mong có kết quả.
可望有成kě wàng yǒu chéng
khả vọng hữu thành
có thể kỳ vọng sẽ thành công
学业有成xué yè yǒu chéng
học nghiệp hữu thành
thành công trong việc học; thành công học tập
胸有成略xiōng yǒu chéng lüè
hung hữu thành lược
người anh hùng đã có kế hoạch sẵn; có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
胸有成竹xiōng yǒu chéng zhú
hung hữu thành trúc
trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
胸有成算xiōng yǒu chéng suàn
hung hữu thành toán
người anh hùng đã có kế hoạch sẵn; có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
卓有成效zhuó yǒu chéng xiào
trác hữu thành hiệu
hiệu quả cao; thành công
事业有成shì yè yǒu chéng
sự nghiệp hữu thành
thành công trong kinh doanh; thành công trong sự nghiệp