[yǒu dé]
hữu đắc
学习有得!读书有得
xué xí yǒu dé ! dú shū yǒu dé
Học hỏi có thu hoạch! Đọc sách có thu hoạch.
有得一比yǒu dé yì bǐ
hữu đắc nhất tỷ
có thể so sánh; rất giống nhau
有得有失yǒu dé yǒu shī
hữu đắc hữu thất
được cái này, mất cái kia; có được và mất; đánh đổi