[yǒu yú]
hữu dư
绰绰有余
chuò chuò yǒu yú
Dư dả
他比我大十岁有余
tā bǐ wǒ dà shí suì yǒu yú
Anh ấy hơn tôi mười tuổi
富富有余fù fù yǒu yú
phú phú hữu dư
dư dả sung túc; có đủ và còn dư
死有余辜sǐ yǒu yú gū
tử hữu dư cô
ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt
游刃有余yóu rèn yǒu yú
du nhận hữu dư
múa dao mổ một cách dễ dàng; làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng
留有余地liú yǒu yú dì
lưu hữu dư địa
để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước
绰绰有余chuò chuò yǒu yú
xước xước hữu dư
dư dả
年年有余nián nián yǒu yú
niên niên hữu dư
nghĩa đen: dư dả năm này qua năm khác
行有余力xíng yǒu yú lì
hành
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào; thời gian cho hoạt động ngoại khóa
心有余悸xīn yǒu yú jì
tâm hữu dư quý
còn sợ hãi; dư âm lo âu sau chấn thương
恢恢有余huī huī yǒu yú
khôi khôi hữu dư
nghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở
成事不足败事有余chéng shì bù zú bài shì yǒu yú
thành sự bất túc bại sự hữu dư
Chỉ người cực kỳ bất tài, không làm nổi việc gì tốt, chỉ biết làm hỏng việc