[yǒu wèi]
hữu vị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
有为有守yǒu wèi yǒu shǒu
hữu vị
có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất; cũng viết 有守有為|有守有为[you3 shou3 you3 wei2]
康有为kāng yǒu wèi
khang hữu vị
Kang Youwei, nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải cách thất bại năm 1898
年轻有为nián qīng yǒu wèi
niên khinh hữu vị
trẻ tuổi và đầy hứa hẹn
发奋有为fā fèn yǒu wèi
phát phấn hữu vị
thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.