汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
月华 (yuè huá) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
月华
【月華】
[yuè huá]
nguyệt hoa
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
ánh trăng
Ví dụ
月华如水
yuè huá rú shuǐ
Trăng sáng như nước
Từ ghép
0 từ chứa “月华”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
月光
月色
蟾光
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
〈书)月光
~如水
2
月光通过云层中的小水滴或冰粒时,经衍射而成的光的现象。在月亮周围形成的彩色光环,内紫外红
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
月
yuè
nguyệt
mặt trăng, vệ tinh tự nhiên của Trái Đất; tháng, đơn vị thời gian bằng khoảng 30 ngày; thời gian, khoảng thời gian
华
huá
hoa
Rực rỡ, lộng lẫy, sang trọng; Trung Quốc, Trung Hoa; Nâng lên một mức cao hơn, thăng hoa