[céng jǐ hé shí]
từng kỷ hà thời
曾几何时,这里还是一片荒地,而今已是厂房林立了
céng jǐ hé shí , zhè lǐ hái shì yí piàn huāng dì , ér jīn yǐ shì chǎng fáng lín lì le
Đã từng có lúc, nơi đây còn là một vùng đất hoang vu, vậy mà nay đã mọc lên san sát nhà máy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.