[yè]
duệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
曳光弹yè guāng dàn
duệ quang đạn
đạn vạch đường; đạn truy vết
曳尾鹱yè wěi hù
duệ vĩ oách
chim hải âu đuôi nêm
曳引车yè yǐn chē
duệ dẫn xa
đầu kéo; máy kéo
曳步舞yè bù wǔ
duệ bộ vũ
nhảy shuffle
飘曳piāo yè
phiêu duệ
Phất phơ lay động theo gió; đung đưa
拖曳tuō yè
tha duệ
kéo; lôi; kéo lê
摇曳yáo yè
dao duệ
đung đưa nhẹ nhàng; lung linh
拖曳伞tuō yè sǎn
tha duệ tản
dù kéo
拖曳机tuō yè jī
tha duệ cơ
máy kéo
弃甲曳兵qì jiǎ yè bīng
khí giáp duệ binh
Vứt bỏ giáp trụ, kéo lê vũ khí (chỉ cảnh thua trận tháo chạy thảm hại)
摇曳多姿yáo yè duō zī
dao duệ đa tư
đung đưa nhẹ nhàng; di chuyển duyên dáng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.