[bào lì]
bạo lực
暴力行为
bào lì xíng wéi
Hành vi bạo lực
家庭暴力
jiā tíng bào lì
Bạo lực gia đình
军队、警察、法庭对于敌对阶级是—种暴力
jūn duì 、 jǐng chá 、 fǎ tíng duì yú dí duì jiē jí shì — zhǒng bào lì
Quân đội, cảnh sát, tòa án là một dạng bạo lực đối với giai cấp thù địch
暴力法bào lì fǎ
bạo lực pháp
phương pháp bạo lực; sử dụng sức mạnh cơ bắp; brute force
暴力分拣bào lì fēn jiǎn
bạo lực phân giản
xử lý bưu phẩm thô bạo khi phân loại thư
暴力犯罪bào lì fàn zuì
bạo lực phạm tội
tội phạm bạo lực
软暴力ruǎn bào lì
nhuyễn bạo lực
Bạo lực tinh thần
非暴力fēi bào lì
phi bạo lực
bất bạo động
冷暴力lěng bào lì
lạnh bạo lực
lạm dụng không bạo lực; lạm dụng tinh thần; chiến tranh lạnh
精神暴力jīng shén bào lì
tinh thần bạo lực
Bạo lực tinh thần
家庭暴力jiā tíng bào lì
gia đình bạo lực
bạo lực gia đình