[mù ǎi]
mộ ải
暮霭沉沉
mù ǎi chén chén
Màn sương chiều giăng mắc
森林被暮霭笼罩着,黄昏降临了
sēn lín bèi mù ǎi lǒng zhào zhe , huáng hūn jiàng lín le
Rừng cây chìm trong màn sương chiều, hoàng hôn đã buông xuống
朝露暮霭cháo lù mù ǎi
triều lộ mộ ải
sáng sương, chiều mù; phù du; không bền vững