[àn xià lǐ]
ám hạ lý
表面不露声色,暗下里却加紧活动。也说暗下
biǎo miàn bú lù shēng sè , àn xià lǐ què jiā jǐn huó dòng 。 yě shuō àn xià
Bề ngoài không biểu lộ gì, nhưng ngầm hoạt động mạnh mẽ. Cũng nói là ngầm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.