[nuǎn huo]
天气渐渐地暖和了1这屋子向阳,很暖和
tiān qì jiàn jiàn dì nuǎn huo le 1 zhè wū zi xiàng yáng , hěn nuǎn huo
Thời tiết dần ấm lên. Căn phòng này có nắng, rất ấm áp.
屋里有暖气,快进来暖和暖和吧!
wū lǐ yǒu nuǎn qì , kuài jìn lái nuǎn huo nuǎn huo ba !
Trong nhà có lò sưởi, mau vào sưởi ấm đi!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.