[jǐng guān]
cảnh quan
草原景观
cǎo yuán jǐng guān
cảnh quan thảo nguyên
黄山以它独特的景观吸引着游客
huáng shān yǐ tā dú tè de jǐng guān xī yǐn zháo yóu kè
Hoàng Sơn với cảnh quan độc đáo thu hút du khách
人文景观
rén wén jǐng guān
cảnh quan văn hóa
街头雕塑也是这个城市的景观之一
jiē tóu diāo sù yě shì zhè ge chéng shì de jǐng guān zhī yī
tượng điêu khắc đường phố cũng là một trong những cảnh quan của thành phố này