[chén liàn]
thần luyện
参加晨练的老人,有的做气功,有的打太极拳
cān jiā chén liàn de lǎo rén , yǒu de zuò qì gōng , yǒu de dǎ tài jí quán
Những người già tham gia tập thể dục buổi sáng, người thì tập khí công, người thì tập thái cực quyền
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.