[chén hūn]
thần hôn
晨昏定省(早晨和晚上服侍问候双亲)
chén hūn dìng xǐng ( zǎo chén hé wǎn shàng fú shì wèn hòu shuāng qīn )
Sáng tối hầu hạ (sáng sớm và tối hầu hạ, hỏi thăm cha mẹ)
晨昏定省chén hūn dìng xǐng
thần hôn định tỉnh
thăm hỏi cha mẹ sáng tối; xem 昏定晨省[hun1 ding4 chen2 xing3]