[wǎn zhuāng]
vãn trang
晚妆可以化得浓一些。脘 win图中医指肝脸。wan〈书)惋情:以晚妆
wǎn zhuāng kě yǐ huà dé nóng yì xiē 。 wǎn win tú zhōng yī zhǐ gān liǎn 。wan〈 shū ) wǎn qíng : yǐ wǎn zhuāng
Trang điểm có thể trang điểm đậm hơn. (Y học cổ truyền Trung Quốc chỉ gan mặt. Văn học) tâm trạng buồn
一伤。怖
yì shāng 。 bù
Sợ hãi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.