[chūn shàng]
xuân thượng
今年春上雨水多
jīn nián chūn shàng yǔ shuǐ duō
Đầu xuân năm nay mưa nhiều
看不上 看得上
kàn bú shàng kàn dé shàng
Không ưa Nhìn trúng
她春上了这件上衣
tā chūn shàng le zhè jiàn shàng yī
Cô ấy mặc chiếc áo này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.