汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
星辰 (xīng chén) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
星辰
[xīng chén]
tinh thìn
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
các vì sao
Ví dụ
日月星辰
rì yuè xīng chén
Trăng sao
Từ ghép
0 từ chứa “星辰”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
离星
2
(总称)
日月~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
星
xīng
tinh
Thiên thể tự phát sáng hoặc phản xạ ánh sáng, thường thấy trên bầu trời đêm; Thiên thể quay quanh một hành tinh hoặc ngôi sao lớn hơn; Đơn vị thời gian trong chu kỳ tuần hoàn
辰
chén
Thời gian, thời điểm; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày; Ngày sinh, ngày giỗ; Các vì sao, thiên thể