[míng què]
minh xác
目的明确
mù dì míng què
Mục đích rõ ràng
明确表示态度
míng què biǎo shì tài dù
Bày tỏ thái độ rõ ràng
大家明确分工,各有专责
dà jiā míng què fēn gōng , gè yǒu zhuān zé
Mọi người phân công rõ ràng, mỗi người phụ trách một việc
这次会议明确了我们的方针任务
zhè cì huì yì míng què le wǒ men de fāng zhēn rèn wu
Cuộc họp lần này đã làm rõ phương châm nhiệm vụ của chúng ta