[míng lǎng]
minh lãng
那天晚上的月色格外明朗
nà tiān wǎn shàng de yuè sè gé wài míng lǎng
Ánh trăng đêm đó đặc biệt sáng rõ
初秋的天气是这样明朗清新
chū qiū de tiān qì shì zhè yàng míng lǎng qīng xīn
Thời tiết đầu thu trong lành, sáng sủa như vậy
态度明朗
tài dù míng lǎng
Thái độ thẳng thắn
听了报告,他的心里明朗了
tīng le bào gào , tā de xīn lǐ míng lǎng le
Nghe xong báo cáo, lòng anh ấy đã thông suốt
性格明朗
xìng gé míng lǎng
Tính cách cởi mở
这些作品都具有明朗的风格
zhè xiē zuò pǐn dōu jù yǒu míng lǎng de fēng gé
Những tác phẩm này đều mang phong cách tươi sáng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.