[míng xī]
minh tích
雾散了,远处的村庄越来越明晰了
wù sàn le , yuǎn chù de cūn zhuāng yuè lái yuè míng xī le
Sương tan rồi, ngôi làng xa dần hiện rõ hơn
现在他对全部操作过程有了一个明晰的印象
xiàn zài tā duì quán bù cāo zuò guò chéng yǒu le yí gè míng xī de yìn xiàng
Bây giờ anh ấy đã có ấn tượng rõ ràng về toàn bộ quy trình thao tác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.