[áng shǒu]
ngang thủ
一望天
yí wàng tiān
Ngẩng đầu nhìn trời
战马昂首长呜
zhàn mǎ áng shǒu zhǎng wū
Chiến mã hí vang, ngẩng cao đầu
昂首挺胸áng shǒu tǐng xiōng
đầu ngẩng cao, ngực ưỡn; giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn
昂首阔步áng shǒu kuò bù
sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao; đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng