[áng shān]
ngang sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
昂山素姬áng shān sù jī
ngang sơn tố cơ
xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
昂山素季áng shān sù jì
ngang sơn tố quý
Aung San Suu Kyi, lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991; cũng viết là 昂山素姬
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.