[shí wù]
thời vụ
不识时务
bù shí shí wù
không biết thời thế
识时务者为俊杰
shí shí wù zhě wèi jùn jié
ai biết thời thế mới là anh hùng
识时务shí shí wù
thức thời vụ
có cái nhìn rõ ràng về sự việc; thích nghi với hoàn cảnh
不识时务bù shí shí wù
bất thức thời vụ
không hiểu thời thế; không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý
识时务者为俊杰shí shí wù zhě wèi jùn jié
thức thời vụ giả vị
Người nhận thức được thời thế, tình hình quan trọng hiện tại mới là anh hùng (ngữ xuất từ Tam Quốc Chí)