[jiù yǔ]
cựu vũ
“卧病长安旅次,多雨,⋯⋯常时车马之客,旧,雨来,今,雨不来。”后人就把“旧”和“雨”连用,借指老朋友:旧雨新知 旧雨重逢。700
“ wò bìng cháng ān lǚ cì , duō yǔ ,⋯⋯ cháng shí chē mǎ zhī kè , jiù , yǔ lái , jīn , yǔ bù lái 。” hòu rén jiù bǎ “ jiù ” hé “ yǔ ” lián yòng , jiè zhǐ lǎo péng yǒu : jiù yǔ xīn zhī jiù yǔ chóng féng 。700
“Tôi bị bệnh nằm ở Trường An, trời mưa nhiều,⋯⋯ thường ngày khách đi xe ngựa, cũ, trời mưa đến, nay, trời mưa không đến.” Sau này người ta ghép chữ “cũ” và “mưa” lại với nhau, mượn để chỉ bạn cũ: bạn cũ bạn mới, bạn cũ gặp lại.
jiu旧白咎疚柩桕救厩就
jiu jiù bái jiù jiù jiù jiù jiù jiù jiù
cũ sai tội hòm cây cứu chuồng ngựa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.