[wú shēng]
vô thanh
悄然无声!无声的语言
qiǎo rán wú shēng ! wú shēng de yǔ yán
tĩnh lặng không tiếng động! Ngôn ngữ thầm lặng
无声片wú shēng piàn
vô thanh phiến
Phim câm
无声片儿wú shēng piàn er
Phim câm
无声无息wú shēng wú xī
vô thanh vô tức
không lời không tin; không nói; người ít nói
无声无臭wú shēng wú xiù
vô thanh vô khứu
Không tiếng không mùi; không danh tiếng hoặc không có tin tức
万籁无声wàn lài wú shēng
vạn lại vô thanh
không một âm thanh nào được nghe thấy; im lặng như tờ
悄无声息qiǎo wú shēng xī
thiểu vô thanh tức
một cách yên lặng; không một tiếng động
悄然无声qiǎo rán wú shēng
thiểu nhiên vô thanh
hoàn toàn yên tĩnh
鸦雀无声yā què wú shēng
nha tước vô thanh
nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối; không nghe thấy một tiếng động nào