[wú wèi]
vô vị
食之无味,弃之可惜
shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī
ăn thì không ngon, bỏ thì tiếc
枯燥无味
kū zào wú wèi
nhàm chán
淡而无味dàn ér wú wèi
đạm nhi vô vị
Nhạt nhẽo, không có vị; bình thường, không gây hứng thú
索然无味suǒ rán wú wèi
sách nhiên vô vị
nhạt nhẽo; không hấp dẫn
枯燥无味kū zào wú wèi
khô táo vô vị
tẻ nhạt; uể oải