[wú yú]
vô dư
揭露无余
jiē lù wú yú
vạch trần không còn gì
一览无余
yì lǎn wú yú
nhìn một cái là hết
一览无余yì lǎn wú yú
nhất lãm vô dư
bao quát hết trong nháy mắt; một cảnh nhìn toàn diện
目无余子mù wú yú zǐ
mục vô dư tử
Trong mắt không có người ngoài, ví kiêu ngạo tự mãn