[fāng yīn]
phương âm
a)方言所特有的元音、辅音、声调,如作声母的舌根鼻音 ng(上海话“牙、我”的声母);b)方言与标准语都有而使用上有分歧的元音、辅音、声调,如昆明话把“雨”读如“椅”,西安话把“税”读如“费”等
a) fāng yán suǒ tè yǒu de yuán yīn 、 fǔ yīn 、 shēng diào , rú zuò shēng mǔ de shé gēn bí yīn ng( shàng hǎi huà “ yá 、 wǒ ” de shēng mǔ );b) fāng yán yǔ biāo zhǔn yǔ dōu yǒu ér shǐ yòng shàng yǒu fēn qí de yuán yīn 、 fǔ yīn 、 shēng diào , rú kūn míng huà bǎ “ yǔ ” dú rú “ yǐ ”, xī ān huà bǎ “ shuì ” dú rú “ fèi ” děng
a) Nguyên âm, phụ âm, thanh điệu đặc trưng của phương ngữ, ví dụ âm mũi gốc lưỡi ng làm phụ âm đầu trong tiếng Thượng Hải (như trong "răng, tôi"); b) Nguyên âm, phụ âm, thanh điệu có trong cả phương ngữ và ngôn ngữ tiêu chuẩn nhưng có sự khác biệt trong cách sử dụng, ví dụ tiếng Côn Minh đọc "mưa" như "ghế", tiếng Tây An đọc "thuế" như "phí".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.