[xīn fáng]
tân phòng
国庆节前这里的居民都住进了新房
guó qìng jié qián zhè lǐ de jū mín dōu zhù jìn le xīn fáng
Trước Quốc khánh, người dân ở đây đều đã chuyển vào nhà mới.
闹新房
nào xīn fáng
Đùa giỡn trong phòng tân hôn
闹新房nào xīn fáng
náo tân phòng
xem 鬧洞房|闹洞房[nao4 dong4 fang2]