汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
新书 (xīn shū) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
新书
【新書】
[xīn shū]
tân thư
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Sách mới
2
sách sắp xuất bản hoặc vừa xuất bản (thường chỉ bản đầu)
Ví dụ
一预告
yí yù gào
Một lời dự báo
Từ ghép
0 từ chứa “新书”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
崭新的书
2
将出版或刚出版的书(多指初版的)
一预告
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
新
xīn
tân
Mới; chưa từng có hoặc vừa xuất hiện; Lại; một lần nữa; Chỉ những người mới trong một mối quan hệ hoặc vai trò
书
shū
thư
Sách, tác phẩm được viết hoặc in ra; Viết, ghi chép; Thư, bức thư