[duàn rán]
đoạn
断然拒绝
duàn rán jù jué
Kiên quyết từ chối
采取断然措施
cǎi qǔ duàn rán cuò shī
Áp dụng biện pháp mạnh tay
断然不可
duàn rán bù kě
Tuyệt đối không thể
思路不通,断然写不出好文章来
sī lù bù tōng , duàn rán xiě bù chū hǎo wén zhāng lái
Tư duy không thông suốt thì tuyệt đối không viết được bài văn hay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.