汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
断案 (duàn àn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
断案
【斷案】
[duàn àn]
đoạn
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
phán xử vụ án
Ví dụ
秉公断案
bǐng gōng duàn àn
Xét xử công minh
Từ ghép
0 từ chứa “断案”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
审判诉讼案件
秉公~
2
多结论
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
断
duàn
làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt; chấm dứt; phán đoán; quyết định; kết luận; kiên quyết; dứt khoát
案
àn
án
Vụ việc, trường hợp, hồ sơ liên quan đến pháp luật hoặc công việc; Kế hoạch, đề xuất, bản thảo cho một công việc; Bàn, đặc biệt là bàn làm việc hoặc bàn thờ