[duàn duàn xù xù]
đoạn
沿路可以听到断断续续的歌声
yán lù kě yǐ tīng dào duàn duàn xù xù de gē shēng
dọc đường có thể nghe thấy tiếng hát đứt quãng
这本书断断续续写了五年才写成
zhè běn shū duàn duàn xù xù xiě le wǔ nián cái xiě chéng
cuốn sách này viết dở dang năm năm mới viết xong
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.