[duàn céng]
đoạn
人才断层
rén cái duàn céng
sự đứt gãy nhân tài
断层线duàn céng xiàn
đoạn
đường đứt gãy địa chất
正断层zhèng duàn céng
chính
đứt gãy thuận
逆断层nì duàn céng
nghịch đoạn
đứt gãy nghịch; đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ
冲断层chōng duàn céng
xung đoạn
đứt gãy nghịch; đứt gãy nén
走向断层zǒu xiàng duàn céng
tẩu hướng đoạn
đứt gãy phương vị
转换断层zhuǎn huàn duàn céng
chuyển hoán đoạn
đứt gãy chuyển dạng
龙门断层lóng mén duàn céng
long môn đoạn
Đường đứt gãy Longmenshan, một đứt gãy kiến tạo hoạt động mạnh ở ranh giới phía tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
计算机断层扫描jì suàn jī duàn céng sǎo miáo
kế toán cơ đoạn
Chụp cắt lớp vi tính