[zhǎn]
trảm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
斩仓zhǎn cāng
trảm thương
Bán chứng khoán, hợp đồng tương lai với giá thấp hơn giá mua khi thị trường giảm
斩首zhǎn shǒu
trảm thủ
chém đầu; xử trảm
斩眼zhǎn yǎn
trảm nhãn
chớp mắt
斩断zhǎn duàn
trảm đoạn
cắt đứt; chặt đứt đôi
斩杀zhǎn shā
trảm sát
chém đầu
斩获zhǎn huò
trảm hoạch
giết hoặc bắt được; ghi bàn; thắng huy chương
斩尽杀绝zhǎn jìn shā jué
trảm tận sát tuyệt
Giết sạch, diệt sạch; làm việc không còn đường lui
斩而不奏zhǎn ér bú zòu
làm gì đó mà không báo cáo
斩首行动zhǎn shǒu xíng dòng
trảm thủ
cuộc tấn công chặt đầu
斩草除根zhǎn cǎo chú gēn
trảm thảo trừ căn
nhổ cỏ tận gốc; phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn
斩钉截铁zhǎn dīng jié tiě
trảm đinh tiệt thiết
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt; nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự
腰斩yāo zhǎn
yêu trảm
chém đôi ngang thắt lưng; cắt làm đôi; giảm mạnh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.