[fǔ zǐ]
phủ tử
f 旧时指官吏办理公事的地方,现在府 指国实政权机头:官一一!日時間府收藏文书、财物的地方:斧子库
f jiù shí zhǐ guān lì bàn lǐ gōng shì de dì fāng , xiàn zài fǔ zhǐ guó shí zhèng quán jī tóu : guān yī yī ! rì shí jiàn fǔ shōu cáng wén shū 、 cái wù de dì fāng : fǔ zǐ kù
xưa chỉ nơi quan lại làm việc công, nay phủ chỉ cơ quan chính quyền quốc gia: quan phủ là nơi quan lại thu thập văn thư, tài vật: kho
王斧子元首斧子总统斧子
wáng fǔ zǐ yuán shǒu fǔ zǐ zǒng tǒng fǔ zǐ
nguyên thủ quốc gia tổng thống
贵斧子
guì fǔ zǐ
phủ quý
开封斧子
kāi fēng fǔ zǐ
phủ Khai Phong
济南斧子
jǐ nán fǔ zǐ
phủ Tế Nam
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.